tề

Hán Việt: tề · Pinyin:

Tổng quan

liều lượng (thuốc)

剂型 · 剂子 · 剂次 · 剂量 · 剂量当量 · 剂量效应 · 剂量监控 · 一剂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttề
Quảng Đôngzai1
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổcye
Phản thiết才詣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 劑
  • Thiều Chửu {Chất tề} [質劑] một thứ văn tự, lớn gọi là {chất}, nhỏ gọi là {tề}, cũng như giấy hợp đồng bây giờ. Một âm là {tễ}, do nhiều thứ gộp lại gọi là {tễ}. Như {dược tễ} [藥劑] tễ thuốc. Uống một chén thuốc cũng gọi là {nhất tễ} [一劑] một tễ. Số lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng gọi là {ph…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剂 (会意。从刀,齐声。齐”亦兼表字义。本义剪齐) 同本义 剂,齐也。--《说文》 剂,剪齐也。--《后汉书·刘梁传》注 其命剂也。--《太玄·永》。注剪绝也。” 永不轨,其命剂也。--《太玄·永》 剂,剪齐也。--《尔雅》。郭璞注南方人呼剪刀为剂刀。” 割 豫让剂面而变容,吞炭为哑。--《新书》 调节;调和 家之所有为剂。--清·方苞《狱中杂记》 又如调剂;剂和(调药;调和);剂救(调和弥补);剂调(调节) 剂 古代买卖时用的契券 以两剂禁民狱。--《周礼·大司寇》 剂jì ①齐,齐平。 ②剪绝;割截。 ③调和;调节。 ④指以多味药合成的药剂。 ⑤指制…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) a compound made by mixing ingredients (esp. a medicinal or chemical product)|(bound form) small piece of dough cut from a rolled log, used for making mantou (steamed buns) or dumplings|classifier for a dose of medicine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠜸【唐韻】【集韻】【韻會】遵爲切【正韻】津私切,𠀤音㭰。【說文】齊也。从刀,齊聲。【爾雅·釋言】劑,翦齊也。【疏】齊截也。【周禮·地官·司市】以質劑結信而止訟。【註】質劑,謂兩書一札而別之也。若今下手書,言保物要還矣。【疏】質劑謂券書。恐民失信,有所違負,故爲券書結之,使有信也。大市以質,小市以劑,故知質劑是券書。漢時下手書,卽今畫指券,與古質劑同也。又【唐韻】在詣切【集韻】【韻會】【正韻】才詣切,𠀤齊去聲。【廣韻】分劑。又藥劑。【唐書·儒學傳】武爲救世砭劑。又通作齊。【周禮·天官·食醫註】食有和齊藥之類也。【前漢·藝文志】百藥齊和。【註】與劑同。

Thuyết Văn

齊也。 从刀。 齊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言。劑、翦齊也。按周禮或言質劑。或言約劑。鄭訓劑爲券書。大鄭曰。質劑謂市中平價。今時月平是也。鄭云長券曰質。短券曰劑。是劑所以齊物也。周禮又多用齊字。亨人注。齊多少之量。此與劑義不同。今人藥劑字乃周禮之齊字也。 從刀者、齊之如用刀也。不必用刀而從刀。故不與前爲伍。餘倣此。 形聲包㑹意。在詣切。十五部。

【劑】 (tề ⟨tễ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 齊 (tày) Phiên thiết: Tại nghệ thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 詣 (nghệ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鑇 · 剤 · 𠜸 · 𧪇 · 剂 · 剤 · 鑇 · 剂 · 劑 · 剤 · 剂 · 劑