剂量

jì liàngtề lượng

Hán Việt: tề lượng · Pinyin: jì liàng

Tổng quan

liều; liều lượng (thuốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

医学上指药物的使用分量。也指化学试剂和用于治疗的放射线等的用量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

醫學上指藥物的使用量。分量多寡因患者之性別、年齡、體重、體質、病情、使用目的、使用次數、習慣性等而定。亦指放射線及化學試劑的使用分量。

Cấu tạo: 劑 (tề) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 liều lượng
  • VietPhrases liều; liều lượng
  • VietPhrases liều thuốc
  • Tần suất từ sự cho liều lượng (thuốc uống), liều lượng liều lượng, liều thuốc, cho uống thuốc theo liều lượng, trộn lẫn (rượu vang với rượu mạnh...); tề lương/tề lượng: liều thuốc/liều/liều lượng; liều; liều lượng
  • Biên soạn 劑量 jìliàng n. dosage; dose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫學上指藥物的使用量。分量多寡因患者之性別、年齡、體重、體質、病情、使用目的、使用次數、習慣性等而定。亦指放射線及化學試劑的使用分量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医学上指药物的使用分量。也指化学试剂和用于治疗的放射线等的用量。
  • Kaggle Zh-Vi dosage

Eng

  • Cihui dosage; prescribed dose of medicine
  • Tần suất từ 劑量 jìliàng n. dosage; dose

Đức

  • Handedict Dosis (S), dosieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

剂量当量 · 剂量效应 · 剂量监控 · 剂型 · 剂子 · 剂次 · 劑刀 · 量产