剂型
tề hình
Hán Việt: tề hình · Pinyin: jì xíng
Tổng quan
loại; kiểu (loại thuốc bào chế)
药物加工成成品后的类型,如煎剂、片剂、注射剂等。
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
- Tần suất từ kiểu
- Biên soạn 劑型 jìxíng n. form of a drug (e.g., liquid/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 药物加工成成品后的类型,如煎剂、片剂、注射剂等。
Eng
- Cihui delivery mechanism of a medicine (e.g. pill, powder etc)
- Tần suất từ 劑型 jìxíng n. form of a drug (e.g., liquid/etc.)
Đức
- Handedict Arzneiform, Darreichungsform (S, Pharm)