quả

Hán Việt: quả

Tổng quan

hư 剮

千刀万剐 · 剐刻 · 剐割 · 剐蹭 · 斩剐 · 万剐千刀 · 碎剐凌迟 · 钝刀慢剐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎ
Hán Việtquả
Quảng Đônggwaa2
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkruax
Phản thiết古瓦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 剮
  • Thiều Chửu Róc thịt, một thứ hình ác ngày xưa, tức là hình lăng trì.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剐 (形声。从刀,唈声。本义割肉离骨) 同本义。古时分割人体的酷刑。凌迟的俗称 合拟凌迟,押赴市曹中,钉上木驴,剐一百二十刀处死。--元·关汉卿《窦娥冤》 又如剐割(分割肢体) 引申为杀 被尖锐的东西划破 我只是让车剐了一下。--《一件珍贵的衬衫》 剐(剮)guǎ ⒈被锐利的东西划破脚~破了。衣服~了一条口。 ⒉〈古〉一种残酷的死刑,也叫"凌迟"。把人体割成许多块千刀万~。

Eng

  • CC-CEDICT cut off the flesh as punishment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古瓦切,音寡。【玉篇】剔肉置骨也。【說文】作冎。【廣韻】俗咼字。【正字通】本作冎。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 另 · 冎 · 叧 · 㱙 · 𠮠 · 冎 · 剐 · 另 · 叧 · 剐 · 剮 · 剐