chí

Hán Việt: chí · Pinyin:

Tổng quan

dựng đâm

剚刃 · 剚腹 · 放心剚刃 · 枕戈剚刃 · 理繁剚剧 · 理繁剚劇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtchí
Quảng Đôngsi6
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˋ
Hán ngữ Trung cổcrih
Phản thiết側吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắm dao. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Như chí dư dĩ nhận dã } [如剚余以刃也] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Lòng như dao cắt. $ Cũng đọc chữ {tứ}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 插入。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「朱鮪涉血於友于,張繡剚刃於愛子。」《文選.張衡.思玄賦》:「梁叟患夫黎丘兮,丁厥子而剚刃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剚zì 1.插。 2.立。 3.刺;杀。 4.引申为割舍。

Eng

  • CC-CEDICT erect|stab

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤側吏切,音胾。揷刀也。【管子·輕重篇】春有以剚耕,夏有以剚耘。又【正韻】置也。東方人以物揷地,皆爲剚。又通作倳。【史記·張耳𨻰餘傳】莫敢倳刃公之腹中者。【集韻】或作𨧫,又作𠡸。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𨧫