duó xuyết

Hán Việt: xuyết · Pinyin: duó

Tổng quan

chích khắc bản, chạm khắc

剟刺 · 剟削 · 剟剽 · 剟取 · 剟拾 · 剟材 · 剟裒 · 剟錄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduó
Hán Việtxuyết
Quảng Đôngdyut6
Nhật BảnKEZURU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổtryet
Phản thiết都活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đâm, xiên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用刀刺或割。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「吏治榜笞數千、刺剟,身無可擊者,終不復言。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「盜者剟寢戶之簾,搴兩廟之器。」 2.削減、刪除。《商君書.定分》:「有敢剟定法令,損益一字以上,罪死不赦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剟 duō ①刺;击。 ②删改。

Eng

  • CC-CEDICT to prick|to cut blocks, to engrave

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟劣切【集韻】【韻會】株劣切,𠀤音輟。【說文】刊也。从刀,叕聲。【商子·定分篇】有敢剟定法令者死。又刺也。【史記·張耳𨻰餘傳】吏治榜笞,數千刺剟,身無可擊者。又割也。【前漢·賈誼傳】剟寢戸之簾。【註】師古曰:剟謂割取之也。又與掇通。【前漢·王嘉傳】掇去宋弘。【註】師古曰:掇,讀曰剟。剟,削也。又【唐韻】丁活切【集韻】【韻會】都活切【正韻】都括切,𠀤音掇。【郭璞·爾雅序】剟其瑕礫。【疏】剟削去其疵瑕瓦礫。剟音掇。

Thuyết Văn

刊也。 从刀。叕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

商子曰。有敢剟定法令者死。賈誼傳曰。盜者剟寢戸之簾。 陟劣切。十五部。

【剟】 (xuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: Trắc liệt thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 劣 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khan (Chặt. Như {khan mộc}) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn