機劃

ky hoa

Hán Việt: ky hoa

Tổng quan

CƠ HOẠCH Khéo léo biết dự tính, lo toan. PDNL q. trung ghi: 荷衆諸禪流、 纔能足機劃 逢人定有錢 見面寧無麥 Thanh tịnh chúng Thiền sư Mới đủ khéo lo toan Gặp người, tiền ắt có Thấy mặt, gạo đâu không

Cấu tạo: 机 (ky) + 划 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác lo toan
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác trung ghi: 荷衆諸禪流、 纔能足機劃 逢人定有錢 見面寧無麥 Thanh tịnh chúng Thiền sư Mới đủ khéo lo toan Gặp người, tiền ắt có Thấy mặt, gạo đâu không

Từ liên quan

Gần nghĩa

划一 · 划下 · 划价 · 划伤 · 划位 · 划出 · 划分 · 划切