目劄

mù zhāmục tráp

Hán Việt: mục tráp · Pinyin: mù zhā

Tổng quan

(Đông y) chớp mắt quá mức

新华 · Tân Hoa Đại lục

中医指不停眨眼的病,多见于儿童。

Cấu tạo: 目 (mục) + 劄 (tráp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nháy mắt
  • Tần suất từ (Đông y) chớp mắt quá mức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指不停眨眼的病,多见于儿童。

Eng

  • Cihui (TCM) excessive blinking of the eyes
  • Tần suất từ (TCM) excessive blinking of the eyes

Từ liên quan

Gần nghĩa

劄子 · 劄能 · 劄記 · 目𥆧 · 目下 · 目今 · 目佉 · 目光