加之
gia chi
Hán Việt: gia chi · Pinyin: jiā zhī
Tổng quan
hơn nữa; ngoài ra
连词,表示进一步的原因或条件天气闷热,~窗外车马声不断,简直无法休息。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thêm vào
- Tần suất từ thêm nữa, ngoài ra (Ê,cốt) ngoài ra to boot thêm vào đó, nữa, giày ống, ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa), (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống), đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy, (xem) die, (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít, (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai, (xem) heart, liếm gót ai, bợ đỡ ai, (từ lóng) rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt, (tục ngữ) đã trót thì phải trét, sự thật lại là ngược lại, trách nhiệm thuộc về phía bên kia, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho, đá (ai), (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn), đuổi ra, tống cổ ra, đá…
- Biên soạn 加之 iāzhī conj. in addition; besides; moreover
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词,表示进一步的原因或条件天气闷热,~窗外车马声不断,简直无法休息。
- Kaggle Zh-Vi additionally
Eng
- JMdict not only ... but also
- JMdict also
- Cihui moreover; in addition to that
- Tần suất từ 加之 iāzhī conj. in addition; besides; moreover
Đức
- Handedict des weiteren
ja
- JMdict 加之(しかのみならず)