務必
vụ tất
Hán Việt: vụ tất · Pinyin: wù bì
Tổng quan
phải | cần | phải chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui phải | cần | phải chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一定、必須。《儒林外史》第五四回:「你今晚務必來,不要哄我老等著!」《老殘遊記二編》第一回:「等你看見的時候,務必告訴我知道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 必须;一定要:大家都希望听你的学术报告,你~去讲一次。
Eng
- CC-CEDICT must|to need to|to be sure to
- Cihui must; to need to; to be sure to