効
Nôm hiệu
Pinyin: xiào · Nôm: hiệu
Tổng quan
Công hiệu. Tục dùng như chữ [效]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiào |
|---|---|
| Hán Việt | hiệu |
| Âm Nôm | hiệu |
| Quảng Đông | haau6 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrauh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Công hiệu. Tục dùng như chữ [效]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiệu hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm [Eng: effect, efficacious]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] suyễn cấp tri mẫu thuốc càng hiệu thay
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] y phương gia giảm thấy hèo qua ư
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vắt sinh khương trấp thuốc heo mười phần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「效」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 効xiào ⒈成果,功用~果。成~。有~。 ⒉摹仿~法。仿~。 ⒊尽,致,送,献出~力。~劳。~命。纳地~玺。
Eng
- CC-CEDICT variant of 效[xiao4]
- JMdict efficacy
- JMdict benefit
- JMdict efficiency
- JMdict effect
- JMdict result
ja
- JMdict 効(こう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同傚。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 效 · 效 · 效 · 俲 · 効 · 效