势利

shì lìthế lợi

Hán Việt: thế lợi · Pinyin: shì lì

Tổng quan

bợ đỡ; bợ đít; nịnh hót; nịnh bợ. kẻ nịnh hót. 勢利小人. kẻ tiểu nhân nịnh hót

新华 · Tân Hoa Đại lục

①权势和钱财惑于势利。②指对有财有势的人趋奉,对无财无势的人歧视的恶劣作风势利眼, 势利小人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.權勢和財利。《史記.卷八九.張耳陳餘傳.太史公曰》:「何鄉者相慕用之誠,後相倍之戾也!豈非以勢利交哉?」《紅樓夢》第六回:「因貪王家的勢利便連了宗,認作姪兒。」 2.形勢有利。「勢」文獻異文作「埶」。《荀子.議兵》:「兵之所貴者埶利也,所行者變詐也。」

Cấu tạo: 勢 (thế) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng giả học làm sang
  • Tần suất từ tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi, sự màu mè, sự điệu bộ; bợ đỡ; bợ đít; nịnh hót; nịnh bợ
  • Biên soạn 勢利 shìli s.v. snobbish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.權勢和財利。《史記.卷八九.張耳陳餘傳.太史公曰》:「何鄉者相慕用之誠,後相倍之戾也!豈非以勢利交哉?」《紅樓夢》第六回:「因貪王家的勢利便連了宗,認作姪兒。」 2.形勢有利。「勢」文獻異文作「埶」。《荀子.議兵》:「兵之所貴者埶利也,所行者變詐也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 依財勢的多寡而有不同態度的作風。《三國演義》第一回:「人情勢利古猶今,誰識英雄是白身?」《初刻拍案驚奇》卷二二:「上復世上人,不要十分勢利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①权势和钱财惑于势利。②指对有财有势的人趋奉,对无财无势的人歧视的恶劣作风势利眼, 势利小人。
  • Kaggle Zh-Vi snobbery

Eng

  • Cihui snobbish
  • Tần suất từ 勢利 shìli s.v. snobbish, , ►See also ⁶shìlì , Zhège diànyǐng miáoxiéle yī ge fēicháng ∼ de shìjǐngxiǎorén. The movie portrays a very snobbish philistine

Đức

  • Handedict eingebildet und kriecherisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

势利眼 · 势利的 · 势利者 · 势利小人 · 势利的人 · 利事 · 利于 · 利人