勞動

láo dòng lao động

Hán Việt: lao động · Pinyin: láo dòng

Tổng quan

công việc | lao động | lao động chân tay | Lượng từ: 次

Cấu tạo: (lao) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc | lao động | lao động chân tay | Lượng từ: 次
  • Cihui lao động lao động ☆Làm việc mệt nhọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.活動身體。《莊子.讓王》:「春耕種,形足以勞動;秋收斂,身足以休息。」 2.精神或肉體利用自然資源生產維生物資,或為換取利益,提供服務、創造價值而活動。如:「每天人們勞動來賺取生活所需。」 3.擾亂。三國魏.鍾會〈移蜀將吏士民檄〉:「勞動我邊境,侵擾我氐羌。」 4.勞累、煩勞。三國魏.曹植〈上疏陳審舉之義〉:「何事勞動鑾駕,暴露于邊境哉。 」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 感謝他人為自己做事的客套話。《紅樓夢》第四二回:「賈母笑道:『勞動了。珍兒讓出去,好生看茶。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类创造物质或精神财富的活动:体力~|脑力~;专指体力劳动:~锻炼;进行体力劳动:他~去了。

Eng

  • CC-CEDICT work|toil|physical labor|CL:次[ci4]
  • Cihui work; toil; physical labor; CL:次

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作事 · 工作

Từ trái nghĩa

休息