郵匯
bưu hối
Hán Việt: bưu hối · Pinyin: yóu huì
Tổng quan
gửi tiền qua bưu điện
1.通过邮电局汇款。
由郵局匯寄金錢,稱為「郵匯」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ gửi tiền qua bưu điện
- Biên soạn v. remit by post
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由郵局匯寄金錢,稱為「郵匯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.通过邮电局汇款。
Eng
- Cihui 郵匯 óuhuì v. remit by post
- Tần suất từ v. remit by post
Đức
- Handedict Postanweisung
other
- Nguồn khác Gửi tiền bạc theo đường bưu điện