匾額

biǎn ébiển ngạch

Hán Việt: biển ngạch · Pinyin: biǎn é

Tổng quan

tấm biển; bức hoành

新华 · Tân Hoa Đại lục

匾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

題大字於木板,高懸於園亭、門戶、大廳或書房上方的橫額。《初刻拍案驚奇》卷七:「抬頭看時,上面有個大匾額,乃是六個大金字。」《紅樓夢》第二六回:「上面小小五間抱廈,一色雕鏤新鮮花樣隔扇,上面懸著一個匾額,四個大字,題道是:『怡紅快綠』。」也作「扁額」。

Cấu tạo: 匾 (biển) + 額 (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tấm bảng treo trước nhà — Tấm hoành treo trên cửa.; ấm bảng treo trước nhà — Tấm hoành treo trên cửa.; bức hoành phi; tấm biển; bức hoành; hoành phi
  • Biên soạn 匾額 iǎn'é n. 1. horizontal inscribed board 2. votive tablet M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 題大字於木板,高懸於園亭、門戶、大廳或書房上方的橫額。《初刻拍案驚奇》卷七:「抬頭看時,上面有個大匾額,乃是六個大金字。」《紅樓夢》第二六回:「上面小小五間抱廈,一色雕鏤新鮮花樣隔扇,上面懸著一個匾額,四個大字,題道是:『怡紅快綠』。」也作「扁額」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匾。
  • Kaggle Zh-Vi stele

Eng

  • Cihui a horizontal inscribed board

Đức

  • Handedict horizontale Tafel mit Inschrift

other

  • Nguồn khác Tấm bảng treo trước nhà
  • Nguồn khác Tấm hoành treo trên cửa

Từ liên quan

Gần nghĩa

匾㔸 · 匾囤 · 額數 · 額珠 · 额发 · 額葉 · 額吉 · 额嘴