午供

wǔ gōngngọ cung

Hán Việt: ngọ cung · Pinyin: wǔ gōng

Tổng quan

NGỌ CÚNG Phật giáo ngữ. 1. Cúng Phật vào giờ ngọ (11-13 giờ) 2. Chúng tăng thọ trai vào giờ ngọ. BTTQCNK trong Chư Tông Bộ ghi: (四箇大字。又疏當於正節日。壇內上午供時。眾齊念)南無無量壽佛。 (Bốn chữ lớn. Lại dâng sớ vào ngày chán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寺庙中所供的午斋。

Cấu tạo: 午 (ngọ) + 供 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NGỌ CÚNG Phật giáo ngữ. 1. Cúng Phật vào giờ ngọ (11-13 giờ) 2. Chúng tăng thọ trai vào giờ ngọ. BTTQCNK trong Chư Tông Bộ ghi: (四箇大字。又疏當於正節日。壇內上午供時。眾齊念)南無無量壽佛。 (Bốn chữ lớn. Lại dâng sớ vào ngày chánh tiết trong đàn tràng vào lúc Ngọ cúng. Đại chúng cùng niệm) Nam mô Vô Lượng Thọ Phật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寺庙中所供的午斋。

other

  • Nguồn khác Cúng Phật vào giờ ngọ (11-13 giờ) 2
  • Nguồn khác Chúng tăng thọ trai vào giờ ngọ
  • Nguồn khác BTTQCNK trong Chư Tông Bộ ghi: (四箇大字。又疏當於正節日。壇內上午供時。眾齊念)南無無量壽佛。 (Bốn chữ lớn
  • Nguồn khác Lại dâng sớ vào ngày chánh tiết trong đàn tràng vào lúc Ngọ cúng
  • Nguồn khác Đại chúng cùng niệm) Nam mô Vô Lượng Thọ Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

供事 · 供体 · 供佛 · 供俸 · 供具 · 供养 · 供品 · 供天