卻活

tức hoạt

Hán Việt: tức hoạt

Tổng quan

KHƯỚC HOẠT Sống lại. Tiết Đầu Tử Đại Đồng Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 州問:大死底人、卻活時如何?師曰:不許夜行、投明須到。 Châu (chỉ Hòa thượng Triệu Châu) hỏi: Người đã chết đi, lúc sống lại thì sao? Sư đáp: Chẳng cho đi đ

Cấu tạo: 却 (tức) + 活 (hoạt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Đầu Tử Đại Đồng Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 5 ghi: 州問:大死底人、卻活時如何?師曰:不許夜行、投明須到。 Châu (chỉ Hòa thượng Triệu Châu) hỏi: Người đã chết đi, lúc sống lại thì sao? Sư đáp: Chẳng cho đi đêm, trước khi trời sáng phải đến

Từ liên quan

Gần nghĩa

却倒 · 却又 · 却問 · 却才 · 却是 · 却步 · 却歸 · 却病