卻來
khước lai
Hán Việt: khước lai · Pinyin: què lái
Tổng quan
1.亦作"却来"。 2.归来。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 卻來 uèlái adv. <topo.> 1. originally; at first 2. yet; nevertheless 3. in reality
Eng
- Cihui 卻來 uèlái adv. <topo.> 1. originally; at first 2. yet; nevertheless 3. in reality
other
- Nguồn khác trở về Vân Nham trong TĐT q
- Nguồn khác 5 ghi: 師舉高聲云: ‘早晚卻來? ’對曰: ‘待和尚有住處即來。’”(早晚: 何時。) Sư lớn tiếng hỏi: Ngươi trở về hồi nào? Sư đáp: Đợi hòa thượng có chỗ trụ liền quay lại