厚待

hòu dài hậu đãi

Hán Việt: hậu đãi · Pinyin: hòu dài

Tổng quan

đối đãi hậu hĩnh ối xử tử tế, tốt đẹp. hậu đãi hậu đãi ☆Đối xử tử tế, tốt đẹp.

Cấu tạo: (hậu) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối đãi hậu hĩnh ối xử tử tế, tốt đẹp. hậu đãi hậu đãi ☆Đối xử tử tế, tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厚禮款待。《宋史.卷三一八.王拱辰傳》:「此南朝少年狀元也,入翰林十五年,故吾厚待之。」《三國演義》第七回:「將軍可請彼同治州事,彼必厚待將軍,無患公孫瓚矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优厚地对待;优待:人家这样~咱们,心里实在过意不去。

Eng

  • CC-CEDICT generous treatment
  • Cihui generous treatment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优待 · 厚遇

Từ trái nghĩa

榨取 · 薄待