叔叔

shū shuthúc thúc

Hán Việt: thúc thúc · Pinyin: shū shu

Tổng quan

口; chú. chú ruột. 堂房叔叔. chú họ.; chú (bạn bè của ba nhưng nhỏ tuổi hơn ba). chú Lưu. 工人叔叔. chú công nhân. 解放軍叔叔. chú giải phóng quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.叔父。 2.丈夫的弟弟。 3.泛称与父同辈而年龄较小的男子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂:(1)稱父親的弟弟。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「嫡親有四口,只有宣替母親,及宣替之妻,又有一個叔叔出家在龍虎山。」(2)稱丈夫的弟弟。《初刻拍案驚奇》卷一九:「多是丈夫與叔叔做的事,須與奴家無干。」(3)泛稱與父親同輩,而年紀較小的男子。如:「王叔叔和爸爸是好朋友。」

Cấu tạo: 叔 (thúc) + 叔 (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em trai của bố
  • Cihui chú
  • Cihui cách đọc tại Đài Loan:
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 叔叔 hūshu* n. 1. <coll.> father's younger brother; uncle 2. uncle (child's address for young males) M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱父親的弟弟。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「嫡親有四口,只有宣替母親,及宣替之妻,又有一個叔叔出家在龍虎山。」(2)稱丈夫的弟弟。《初刻拍案驚奇》卷一九:「多是丈夫與叔叔做的事,須與奴家無干。」(3)泛稱與父親同輩,而年紀較小的男子。如:「王叔叔和爸爸是好朋友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.叔父。 2.丈夫的弟弟。 3.泛称与父同辈而年龄较小的男子。
  • Kaggle Zh-Vi nuncle

Eng

  • Cihui father's younger brother; paternal uncle; form of address used by children for a male one generation older

Đức

  • Handedict Anrede für ältere Männer (bzw. Männer älter als man selbst)

Từ liên quan

Gần nghĩa

叔叔摩羅 · 叔丈 · 叔伯 · 叔侄 · 叔公 · 叔婆 · 叔子 · 叔岳