叵耐

pǒ nàiphả nại

Hán Việt: phả nại · Pinyin: pǒ nài

Tổng quan

không thể chịu được; không thể nhịn được; không thể kiên nhẫn nổi (thường thấy trong thời kì đầu của văn bạch thoại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作叵奈”。不可忍耐; 可恨叵耐灵鹊多谩语,送喜何曾有凭据, 叵奈杨国忠这厮好生无礼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可惡、可恨。唐.無名氏〈鵲踏枝.叵耐靈鵲多謾語〉詞:「叵耐靈鵲多謾語,送喜何曾有憑據。」《西遊記》第六回:「叵耐這個猴精,能有多大手段,就敢敵過十萬天兵!」也作「叵奈」。

Cấu tạo: 叵 (phả) + 耐 (nại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không thể chịu đựng nổi.; hông thể chịu đựng nổi.; không thể chịu được; không thể nhịn được; không thể kiên nhẫn nổi (thường thấy trong thời kì đầu của văn bạch thoại); không thể nhịn được; không thể kiên nhẫn nổi; phả nại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可惡、可恨。唐.無名氏〈鵲踏枝.叵耐靈鵲多謾語〉詞:「叵耐靈鵲多謾語,送喜何曾有憑據。」《西遊記》第六回:「叵耐這個猴精,能有多大手段,就敢敵過十萬天兵!」也作「叵奈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作叵奈”。不可忍耐; 可恨叵耐灵鹊多谩语,送喜何曾有凭据, 叵奈杨国忠这厮好生无礼。

Đức

  • Handedict unerträglich

other

  • Nguồn khác Không thể chịu đựng nổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

叵信 · 叵奈 · 叵测 · 叵測 · 叵罗 · 叵羅 · 耐久 · 耐克