mạ

Hán Việt: mạ · Pinyin:

Tổng quan

(thông tục) gì? 吗啡[ma3 fei1] (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")

吗哪 · 吗啉 · 吗啡 · 吗啡中毒 · 好吗 · 对吗 · 干吗 · 是吗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmạ
Quảng Đôngmaa3
Chú âmㄇㄚ
Hán ngữ Trung cổmra

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嗎
  • Thiều Chửu {Mạ phê} [嗎啡] chất lấy ở thuốc phiện ra rất độc (morphine). Tục dùng làm tiếng giúp lời, cũng như chữ [麼].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吗 译音字 嗎、么、麽吗 用在句末,表示疑问或反诘的语气 先生,你会看喉咙吗?--《老残游记》 吗má〈方〉什么干~?他笑~? 吗mǎ 儿等禁用。吗啡及其毒品,严禁私造、贩卖、私购、使用等,违法者严惩。 吗、么ma ⒈助词。〈表〉疑问,用于句末你看过了~?你懂了~? ⒉助词。〈表〉带有含蓄的语气,用在句中停顿处你说的道理~,其实他都懂。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) what?
  • CC-CEDICT used in 嗎啡|吗啡[ma3 fei1]
  • CC-CEDICT (question particle for yes-no questions)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】俗罵字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吗 · 吗 · 嗎 · 吗 · 嗎