吗哪
mạ na
Hán Việt: mạ na · Pinyin: mǎ nǎ
Tổng quan
mana (thức ăn của người Israel)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mana
- Google Alex v6 manna
- Tần suất từ (kinh thánh) lương thực trời cho, (nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh, dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi manna
Eng
- Cihui manna (Israelite food)
- Tần suất từ manna (Israelite food)