干吗

gàn mácán mạ

Hán Việt: cán mạ · Pinyin: gàn má

Tổng quan

Hán Việt: 幹 MA làm gì; làm cái gì; làm sao. 您幹嗎說這些話? sao ông lại nói như thế? 你問這件事幹嗎? anh hỏi mấy chuyện này để làm gì?

新华 · Tân Hoa Đại lục

干什么您~说这些话?ㄧ你问这件事~?

Cấu tạo: 幹 (cán) + 嗎 (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 幹嘛
  • Cihui 干嘛
  • Biên soạn see 干嘛

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干什么您~说这些话?ㄧ你问这件事~?

Eng

  • Cihui variant of 幹嘛; 干嘛

Đức

  • Handedict was geht? was ist los?

Từ liên quan

Gần nghĩa

吗哪 · 吗啉 · 吗啡 · 嗎事 · 干与 · 干么 · 干了 · 干事