吳怡

ngô di

Hán Việt: ngô di

Tổng quan

NGÔ DI (1939-?) Học giả Phật giáo hiện đại, người Thanh Điền, Chiết Giang Trung Quốc. Ông tốt nghiệp Đại học Sư phạm Đài Loan, Sở nghiên cứu Triết học thuộc Đại học Văn hóa Trung Quốc, đỗ bằng Tiến sĩ

Cấu tạo: 吴 (ngô) + 怡 (di)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1939-?) Học giả Phật giáo hiện đại, người Thanh Điền, Chiết Giang Trung Quốc
  • Nguồn khác Ông tốt nghiệp Đại học Sư phạm Đài Loan, Sở nghiên cứu Triết học thuộc Đại học Văn hóa Trung Quốc, đỗ bằng Tiến sĩ quốc gia
  • Nguồn khác Từng giữ chức Chủ nhiệm hệ Triết học Đại học Văn hóa, Giám đốc Sở nghiên cứu Triết học
  • Nguồn khác Sau sang Hoa Kỳ giảng dạy
  • Nguồn khác Tác phẩm: Công Án Thiền Ngữ, dịch phẩm có Thiền Học đích Hoàng Kim Thời Đại

Từ liên quan

Gần nghĩa

吳可 · 吳老 · 吳越 · 吳音 · 吴中 · 吴仪 · 吴兴 · 吴县