吹台

chuī táixuy thai

Hán Việt: xuy thai · Pinyin: chuī tái

Tổng quan

(khẩu ngữ) thất bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

吹➏:这事看来又得~, 两人谈恋爱时间不长就~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.相傳春秋時師曠吹樂之臺。在今河南省開封縣東南。也稱為「禹王臺」。 2.事情因遇困難而中止。如:「那件事因反對聲浪太多而吹臺了。」

Cấu tạo: 吹 (xuy) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đến thất bại
  • Cihui (mối quan hệ) chia tay
  • Tần suất từ cắt đứt quan hệ; tuyệt giao; tuyệt giao
  • Biên soạn 吹臺 huītái v.o. <coll.> break off; fall through; fizzle out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳春秋時師曠吹樂之臺。在今河南省開封縣東南。也稱為「禹王臺」。 2.事情因遇困難而中止。如:「那件事因反對聲浪太多而吹臺了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹➏:这事看来又得~, 两人谈恋爱时间不长就~了。

Eng

  • Cihui (coll.) to fall through; to result in failure; (of a relationship) to break up
  • Tần suất từ 吹臺 huītái v.o. <coll.> break off; fall through; fizzle out

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南