dōu

Pinyin: dōu

Tổng quan

Tổng nét: 7Bộ:khẩu 口(+4 nét)Hình thái:⿰口殳Nét bút:丨フ一ノフフ丶Thương Hiệt: RHNE (口竹弓水)Unicode:U+543AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𠱒𡂛Không hiện chữ?

吺哆 · 吺誻 · 共吺 · 嗫吺 · 鴅吺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindōu
Quảng Đôngdau1
Nhật BảnSASAYAKU
Hàn QuốcTWU
Hán ngữ Trung cổtu
Phản thiết汝朱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吺dōu 1.多言。参见"吺哆"﹑"吺誻"。 2.人名用字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤丁侯切,音兜。【說文】讘吺,多言也。从口,投省聲。【玉篇】㖩吺也。【廣韻】輕出言也。【集韻】或作𠱒。 又同兜。【韓愈·遠遊聮句】開弓射鴅吺。【朱註】史記鴅吺卽驩兜字。古文尚書,驩兜亦作鴅吺。 又【集韻】汝朱切,音儒。本作嚅。囁吺,言也。或作咮。

Thuyết Văn

讘吺、 多言也。 从口。殳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 言部曰。讘、多言也。讘吺、玉篇作吺。 當矦切。四部。

【吺】(nhu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 殳 (thù) Phiên thiết: 當矦切 → đương + hầu Nghĩa: 讘吺、多ngôn (nói) vậy。 từ khẩu (miệng)。殳 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠱑 · 𠱒 · 𡂛