tử

Hán Việt: tử · Pinyin:

Tổng quan

phỉ báng trách mắng chửi rủa

毀呰 · 呰呰 · 呰窳 · 呰牙咧嘴 · 毁呰 · 窳呰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttử
Quảng Đôngzi2
Nhật BảnSEMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄗˇ
Hán ngữ Trung cổciex
Phản thiết卽移切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Phỉ báng, chê bai gọi là {tử}.] Như {hủy tử} [毀呰] chê bai.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 誹謗、詆毀。《文選.曹植.與楊德祖書》:「昔田巴毀五帝,罪三王,呰五霸於稷下,一旦而服千人。」 [形] 參見「呰窳」條。

Eng

  • CC-CEDICT to slander|to blame|to revile

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】將此切【集韻】【韻會】蔣氏切,𠀤音紫。【說文】苛也。 又【玉篇】口毀也。【正韻】通作訾。 又【爾雅·釋詁】呰已,此也。【註】呰,已,皆方俗異語。【疏】呰已與此,皆音相近,故得爲此也。 又弱也。【史記·貨殖傳】地勢饒食,無饑饉之患,以故呰窳。【註】徐廣曰:呰窳,苟且惰嬾之謂也。應劭曰:呰,弱也。 又【集韻】才支切,音疵。亦苛也。 又瑕也。【前漢·敘傳】閹尹之呰,穢我明德。【註】呰與疵同。【集韻】或作啙。 又【韻會】卽移切,音貲。此也。 又【集韻】資昔切,音積。義同。 又思計切。與些同。語辭。 又四箇切,娑去聲。亦與些同。

Thuyết Văn

苛也。 从口。此聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苛亦當作訶。玄應引作訶。凡言呰毀當用呰。喪服四制。呰者莫不知禮之所生也。鄭云。口毀曰呰。玄應引如此。今禮記作訾。按少儀注㒳云訾、思也。 將此切。十六部。

【呰】 (tử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Tương thử thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 此 (thử) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hà (Nghiệt ác. Làm việc ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 啙 · 㖢 · 啙