味儿

wèi rvị nhi

Hán Việt: vị nhi · Pinyin: wèi r

Tổng quan

hương vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.滋味。如:「甜味兒」、「酸味兒」。《紅樓夢》第四一回:「別哄我了。茄子跑出這個味兒來了。我們也不用種糧食,只種茄子了。」也作「味道」。 2.氣味。如:「香味兒」、「臭味兒」。也作「味道」。 3.趣味。如:「這故事真有味兒。」也作「味道」。 4.意味。如:「這篇文章念起來頗有詩味兒。」

Cấu tạo: 味 (vị) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hương vị
  • Google Alex v6 vị
  • VietPhrases mùi vị; vị
  • Tần suất từ vị giác; mùi; hơi; vị nghê/vị nhi/vị nhân: chút - ý vị/mùi vị/vị; mùi vị; vị
  • Biên soạn taste

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滋味。如:「甜味兒」、「酸味兒」。《紅樓夢》第四一回:「別哄我了。茄子跑出這個味兒來了。我們也不用種糧食,只種茄子了。」也作「味道」。 2.氣味。如:「香味兒」、「臭味兒」。也作「味道」。 3.趣味。如:「這故事真有味兒。」也作「味道」。 4.意味。如:「這篇文章念起來頗有詩味兒。」

Eng

  • Cihui taste
  • Tần suất từ n. <coll.> taste

Đức

  • Handedict Duft

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌