xiá hạp

Hán Việt: hạp · Pinyin: xiá

Tổng quan

nhấm nháp uống tiếng địa phương Đài Loan [xia2]

呷呷 · 哈呷 · 呷啜 · 呷茶 · 呷蛇龜 · 呷哺呷哺 · 呷茶聊天 · 呷醋節帥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việthạp
Quảng Đônggaat3
Nhật BảnKOU
Hàn QuốcHAP
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổhrap
Phản thiết迄甲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hít vào. Hút mà uống vào gọi là {hạp}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 喝、飲。如:「呷茶」。宋.鄭震〈飲馬長城窟〉詩:「朝呷一口水,暮破千重關。」《儒林外史》第二○回:「勉強呷了兩口湯,仍舊面朝床裡睡下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呷 鸭叫声 笑声 采樵人鼓掌呷呷笑。--元·关汉卿《鲁斋郎》 呷xiā小口喝~茶。请~口酒。 呷gā 1.象声词。鸭叫声。参见"呷呷"。 2.象声词。笑声。参见"呷呷"。

Eng

  • CC-CEDICT to sip; to drink|Taiwan pr. [xia2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】呼甲切【集韻】迄甲切,𠀤音䛅。【說文】吸呷也。【長箋】吸而飮曰呷。甲有斂藏義,故从甲。 又【廣韻】喤呷,衆聲。 又【司馬相如·子虛賦】噏呷萃蔡。【註】衣裳張起之貌。

Thuyết Văn

吸呷也。 从口。甲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司馬相如賦曰。翕呷萃蔡張揖曰。翕呷、衣起張也。海賦、猶尙呀呷。餘波獨湧。李善曰。呀呷、波相吞之皃。吳都賦曰。諠譁喤呷。廣韵。喤呷、衆聲也。 呼甲切。八部。

【呷】 (hạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 甲 (giáp) Phiên thiết: Hô giáp thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 甲 (giáp) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: háp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hấp (Hút hơi vào. Đối lại) hạp (Hít vào. Hút mà uống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư