phất

Hán Việt: phất · Pinyin:

Tổng quan

phản đối

咈意 · 咈咈 · 咈哧 · 咈心 · 咈忤 · 咈然 · 咈諫 · 咈逆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphất
Quảng Đôngfat6
Nhật BảnTAGAU
Hàn QuốcPWUL
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbyot
Baxter-Sagart[m-p][u]t
Hán ngữ Thượng cổ[m-p][u]t
Phản thiết薄宓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trái ý, ý không ưng thế, gọi là {hu phất} [吁咈].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 違背、違逆。《書經.微子》:「乃罔畏畏,咈其耇長,舊有位人。」 [副] 忿怒。通「艴」。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「那人咈然不樂道:『客人既發了個好心,卻又做脫身之計。』」 [形] 不然。《書經.堯典》:「帝曰:『吁!咈哉。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咈fú 1.不。表示否定之词。 2.违背;违逆。 3.象声词。参见"咈哧"﹑"咈咈"。 4.通"怫"。参见"咈然"﹑"咈鬰"。

Eng

  • CC-CEDICT oppose

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】符弗切【集韻】【韻會】【正韻】符勿切,𠀤音佛。【說文】違也。【廣韻】戾也。【書·堯典】帝曰:吁咈哉。又【大禹謨】罔咈百姓,以從己之欲。又【伊訓】從諫弗咈。又【微子】咈其耇長舊有位人。 又【韻會】【正韻】通作佛、拂。○按《曲禮》:獻鳥者佛其首。《學記》:其求之也佛。《釋文》云:佛本又作拂,𠀤不云同咈。《廣韻》三字亦各分見,然其違戾之義實相同,當从《韻會》《正韻》。又《玉篇》引易咈經于丘,今本易頤卦作拂。 又【集韻】薄宓切,音弼。義同。 又【字彙】步昧切,音倍。【釋名】轡咈也,牽引咈戾以制馬也。○按《釋名》解轡之義,非謂轡有咈音也,《正字通》駁之,是。

Thuyết Văn

違也。 从口。弗聲。 周書曰。 咈其耉長。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

違與韋同。相背也。 符弗切。十五部。 按說文引微子篇咈其耇長、我興受其䢙皆系周書。引予顚躋、則曰商書。未知孰是誤字。洪範一篇商、周說異。微子則必是商書也。 玉篇引易。咈經于丘。今易作拂。葢誤。

【咈】 (phất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: Phù phất thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 弗 (phất) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phột (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vi (Lìa. Như {cửu vi} [久) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠲽