咒文
chú văn
Hán Việt: chú văn · Pinyin: zhòu wén
Tổng quan
thần chú
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)陀羅尼之文句也。☸
- Tần suất từ bài kinh tụng Chúa, hạt (ở chuỗi tràng hạt), câu nguyền rủa lầm bầm trong miệng, hết tiền thì hết người hầu hạ; thần chú , phép thuật , nguyền rủa; chú văn
- Biên soạn 咒文 zhòuwén n. incantation
Mainland
- Kaggle Zh-Vi paternoster
Eng
- Cihui incantation; spell; to curse
- Tần suất từ 咒文 zhòuwén n. incantation
Đức
- Handedict Rosenkranz