huì uyết

Hán Việt: uyết · Pinyin: huì

Tổng quan

哕哕[hui4 hui4] nôn nấc phát âm ở Đài Loan: [yue1]

哕哕 · 干哕 · 哕厥 · 哕吐 · 哕呕 · 哕咽 · 哕喈 · 哕噫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việtuyết
Quảng Đôngjyut6
Chú âmㄩㄝ
Hán ngữ Trung cổhuad
Baxter-Sagarthʷats
Hán ngữ Thượng cổhʷats
Phản thiết呼會切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 噦
  • Thiều Chửu Oẹ, có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là {thổ} [吐], có tiếng mà không có vật gì ra gọi là {uyết} [噦], có vật nôn ra và có tiếng gọi là {ẩu} [嘔]. Một âm là {hối}, tiếng chuông ngựa loong coong.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哕哕 莺声哕哕。--《诗·鲁颂》 哕 yue 打呃 中央生湿…在变动为哕。--《素问》 引申为欲言又止的样子 幽穷共谁语,思想甚含哕。--唐·韩愈《送文畅帅北游》 又如哕咽(气窒塞不通);哕噫(打呃;打嗝儿) 呕吐。亦指呕吐物 你们快去烧些盐白汤,等我灌下肚去,把他哕出来。--《西游记》 又如哕出许多清痰;哕吐(呕吐);哕心沥血(呕心沥血);哕逆(恶心干呕);哕饭(经细嚼后吐出之饭) 唾骂;唾弃 秦人皆哕其名。--清·钱谦益文 又如哕骂(唾骂) 唾,用力 哕(噦)yuě ⒈呕吐~出来了。 ⒉ 哕huì 1.鸟鸣。 2.象声词。参见"哕哕"。 3.见"哕哕…

Eng

  • CC-CEDICT used in 噦噦|哕哕[hui4 hui4]
  • CC-CEDICT to puke|to hiccup|Taiwan pr. [yue1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於月切,音黦。【說文】气啎也。【玉篇】逆氣也。【禮·內則】不敢噦噫嚏咳。【正字通】方書,有物無聲曰吐,有聲無物曰噦,有物有聲曰嘔。【集韻】或作𣤠。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤乙劣切,音㦣。義同。 又【廣韻】呼會切【集韻】【韻會】呼外切,𠀤音翽。【玉篇】鳥鳴也。【詩·小雅】鸞聲噦噦。【傳】噦噦,徐行有節也。【釋文】呼會反。【集韻】本作銊,同鐬。 又【詩·小雅】噦噦其冥。【箋】噦噦猶煟煟也,寬明之貌。 又【集韻】【韻會】𠀤呼惠切,音嘒。【詩·小雅】鸞聲噦噦。徐邈讀。 又【集韻】【韻會】𠀤許穢切,音喙。與顪同。頤下毛。一曰頰也。

Thuyết Văn

气啎也。 从口。歲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

啎、逆也。通俗文曰。氣逆曰噦。內則曰。不敢噦噫。靈樞經說六府氣。胃爲氣逆噦。 於月切。十五部。

【噦】 (uyết ⟨hối⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Vu nguyệt thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) ngỗ (obstinate, disobedient, intractable) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣤠 · 𧬨 · 哕 · 哕 · 噦 · 𧬨 · 哕 · 噦