kuò khoái

Hán Việt: khoái · Pinyin: kuò

Tổng quan

họ [Kuai4] cổ họng nuốt (thán từ) này

謨哙 · 哙伍 · 哙哙 · 哙息 · 哙等 · 燕哙 · 肿哙 · 樊哙冠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtkhoái
Quảng Đôngfaai3
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkhruad
Baxter-Sagartkʰr[o][p]-s
Hán ngữ Thượng cổkʰr[o][p]-s
Phản thiết古活切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 噲
  • Thiều Chửu Nuốt xuống. {Khoái khoái} [噲噲] rộng rãi sáng sủa.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: còn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: còn Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哙 吞咽 哙,咽也。--《说文》。王筠注此下咽之咽。” 鲁颜哙字子声。--《史记·弟子传》 喘息。张口舒气 吱行哙息。--《淮南子·俶真》 又如哙息(喘息。通喙息) 哙 通快”。畅快;快意 当此之时,哙然得卧,则亲戚兄弟,欢然而嘉。--《淮南子·精神训》 又如哙事(称心如意的事) 宽明 哙哙其正。--《诗·小雅·斯干》 又如哙哙(宽敞明亮的样子) 平庸 哙(噲)kuài ⒈咽下去。 ⒉〈古〉通"快"。畅快。 哙kuò 1.见"肿哙"。 哙huī 1.骡马打响鼻的声音。 哙wèi 1.方言。句末语气助词。 2.叹词。

Eng

  • CC-CEDICT surname Kuai
  • CC-CEDICT throat|to swallow
  • CC-CEDICT (interjection) hey

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦夬切,音快。【說文】咽也。 又【詩·小雅】噲噲其正。【箋】噲噲猶快快也,寬明之貌。 又【說文】一曰嚵噲也。 又姓。【廣韻】孝子傳有噲參,鵠銜珠與之。 又【集韻】烏快切,音䵳。小咽。 又【集韻】古邁切,音夬。人名。燕王噲。 又古外切,音膾。地名。史記魏敗趙於噲。通作澮。○按《史記·趙世家》魏敗我澮。本作澮。水名也。《集韻》从口,未知何據。 又入聲,古活切,音括。腫噲,顏色剝錯也。王叔之曰:盈虛不常貌。【莊子·讓王篇】曾子居衞,縕袍無裏,顏色腫噲,手足胼胝。

Thuyết Văn

咽也。 从口。會聲。或讀若快。 一曰噲、嚵也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

噲者、會也。聲氣所會也。 苦夬切。十五部。小雅。噲噲其正。箋云。噲噲猶快快也。謂同音假借。盧氏文弨云。淮南精神訓。噲然得臥。宋書樂志吳𡔷吹曲。我皇多噲事。皆與快同。 此別一義。噲亦複舉字也。凡一曰之下多複舉本字。俗本作嚵噲也。非。集韵作一曰嚵也。

【噲】(gọi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: 苦夬切 → khổ + quái | Đọc như: 快 (khoái) Nghĩa: 咽 vậy。 từ khẩu (miệng)。會 thanh。或 đọc như 快。 Một thuyết khác: 噲、嚵 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 哙 · 噲 · 哙 · 噲