謨哙

mô khoái

Hán Việt: mô khoái

Tổng quan

Như “mồ côi, bồ côi” tiếng Việt. Đ.N. Vỵa. 𫰤落湄天󰑼咏左 尸𪦸󰁏边吧謨哙 Mẻ viảc mừa thiên la vẻng tả Se lủc giú vần vyạ mồ côi (N.Q.) (Mẹ vĩnh biệt con về trời, bỏ con lại nên mồ côi). Vỵa với mồ côi cùng một nghĩ

Cấu tạo: 谟 (mô) + 哙 (khoái)

Từ liên quan

Gần nghĩa

謨賀 · 哙伍 · 哙哙 · 哙息 · 哙等 · 謨典 · 謨勳 · 謨士