唃
Nôm GIÁC
Pinyin: gǔ · Nôm: GIÁC
Tổng quan
biến thể cũ của 唂[gu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Âm Nôm | GIÁC |
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | KOKU |
| Chú âm | ˉ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唃gǔ 1.禽鸟的鸣声。 2.见"唃厮啰"。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 唂[gu1]
other
- Nguồn khác Đói. 呿來唃買樊难麻升 Khấư lai, giác mại, phàn nàn mà răng (S.T.) Khát hoài, đói mãi, phàn nàn mà chi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同唂。
Tự hình
- Khải thư