唌

dànđảnNôm đản

Hán Việt: đản · Pinyin: dàn · Nôm: đản

Tổng quan

Nói láo, nói toáng. Như hoang đản bất kinh [荒誕不經] láo hão không đúng sự

唌唌 · 唌1. · 唌2. · 咙唌 · 啴唌 · 嘽唌 · 飛唌 · 飞唌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiōng
Hán Việtđản
Âm Nômrên
Quảng Đôngjin4
Mân Namsiânn
Nhật BảnNAGEKU
Hàn QuốcYEN
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdan
Phản thiết徐連切
Thanh mẫu邪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói láo, nói toáng. Như hoang đản bất kinh [荒誕不經] láo hão không đúng sự. Ngông láo, người không biết sự xét nét mình cứ ngông nghênh, xằng gọi là phóng đản [放誕]. Nuôi. Nay gọi ngày sinh nhật là đản nhật [誕日]. Rộng. Cả, lớn. Dùng làm tiếng đệm đầu câu

Nôm

  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhưng thường rên bỏm chẳng yên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唌xiōng 1.见"唌唌"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】夕連切【集韻】徐連切,𠀤音涎。【說文】語唌歎也。 又【廣韻】徒干切【集韻】唐干切,𠀤音壇。義同。 又【集韻】夷然切,音延。唌唌,讒急貌。【後漢·梁鴻傳】咸先佞兮唌唌。【註】唌音延,讒言捷惡之貌。 又【玉篇】徒坦切【集韻】蕩旱切,𠀤音但。【集韻】與誕同。詳言部誕字註。

Thuyết Văn

語唌嘆也。 从口。延聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

梁鴻傳。競舉枉兮措直。咸先佞兮唌唌。注。唌音延。讒言捷急之皃。郭注爾雅。假爲㳄字。夕連切。 十四部。

【唌】 (duyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 延 (dang) Phiên thiết: Tịch liên thiết Thượng tự: 夕 (tịch) , Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tiền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) duyên thán (Than) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦧝