啍
Pinyin: tūn
Tổng quan
di chuyển chậm chạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tūn |
|---|---|
| Quảng Đông | deon1 |
| Nhật Bản | IKI |
| Hàn Quốc | THON |
| Chú âm | ㄊㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
| Baxter-Sagart | tʰun |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰun |
| Phản thiết | 徒渾切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「啍啍」條。
Eng
- CC-CEDICT move slowly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤他昆切,音暾。【說文】本作𡃥,口氣也。【荀子·哀公篇】無取口啍。口啍,誕也。 又【詩·王風】大車啍啍。【傳】啍啍,重遲之貌。【陸德明·音義】啍,他敦反。 又【唐韻】【集韻】𠀤徒渾切,音屯。【廣韻】口氣。 又【詩·王風·啍啍音義】啍,徒孫反,徐邈讀。 又【集韻】朱倫切,音肫。同諄。【莊子·胠篋篇】釋夫恬淡無爲,而悅夫啍啍之意。【註】啍啍,多言者也。 又【集韻】覩猥切,音䏨。謔言。【集韻】或書作噋。
Thuyết Văn
口气也。从口。𦎧聲。 詩曰。大車啍啍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
他昆切。十三部。 王風。毛云。啍啍、重遟之皃。按啍言口气之緩。故引伸以爲重遟之皃。
【啍】 (thôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 𦎧 (𦎧) Phiên thiết: Tha côn thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: thôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) khí (Hơi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 噋 · 𡃥 · 吨 · 噋 · 吨