啐
thối
Hán Việt: thối · Pinyin: q
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | q |
|---|---|
| Hán Việt | thối |
| Quảng Đông | cai3 |
| Nhật Bản | ODOROKU |
| Hàn Quốc | CHWAY |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chruad |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤu[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤu[t]-s |
| Phản thiết | 子聿切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nếm. Một âm là {tối}. Cáu, gắt nhau.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm suốt suốt ngày [Eng: all day long]
- Bảng Tra Chữ Nôm tối tối tăm [Eng: dark, gloomy]
- Bảng Tra Chữ Nôm chọt chạy chọt [Eng: to solicit]
- Bảng Tra Chữ Nôm chụt mút chùn chụt; béo chụt chịt [Eng: to suck; very fat]
- Bảng Tra Chữ Nôm nuốt nuốt ực [Eng: to gobble]
- Bảng Tra Chữ Nôm thọt đui thọt [Eng: to slip neatly]
- Bảng Tra Chữ Nôm thối thối tha [Eng: spoiled]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thối Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chót Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chót Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chót Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示輕蔑或斥責。如:「啐!你臉皮真厚!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啐 惊愕时所发出的声音 啐,惊也。从口,卒声。--《说文》。按,惊声也 又如啐啄(雏鸡欲出时以嘴吮卵壳声为啐,母鸡欲使小鸡出壳而吃壳为啄) 啐 饮;尝 啐,尝也。--《广雅》 席末坐,啐酒。--《仪礼·乡射礼》 主人皆啐之。--《礼记·杂记》 又如啐酒(啐饮。啐醴。古代酒礼。祭毕饮福酒);啐尝(品尝) 吐;发出唾声。表示鄙弃或愤怒 啐 表示唾弃 、斥丽或辱骂 啐!这算得什么? 李逵道啐,原来是梦,却也快当!--《水浒 啐 cuì使劲从嘴里吐出来~唾沫。 啐zá 1.见"嘈啐"。 啐zú 1.吮声。参见"啐啄同时"。
Eng
- CC-CEDICT to spit|(onom.) pshaw!|(old) to sip
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七內切【集韻】【韻會】取內切,𠀤音倅。【說文】驚也。 又【增韻】咄啐,嘑也。 又【玉篇】嘗也。【廣韻】嘗入口。【禮·雜記】衆賔兄弟,則皆啐之。【註】啐,嘗也。【釋文】啐,七內反。【儀禮·士冠禮】啐醴。 又【廣韻】【集韻】𠀤倉夬切,音嘬。【廣韻】啗也。【禮·雜記·啐之釋文】啐,又蒼快反,徐邈讀。 又【廣韻】蘇內切【集韻】蘇對切,𠀤音碎。【廣韻】送酒聲。【集韻】聲也。 又【集韻】輸芮切,音稅。小歠。 又摧內切,音䯿。驚也。 又祖對切,音晬。少飲酒也。 又【廣韻】子聿切【集韻】【韻會】卽聿切【正韻】卽律切,𠀤音卒。【玉篇】吮聲。【廣韻】啐𠷈聲。 又【集韻】昨律切,音崒。嘈啐,衆聲也。 又【五音集韻】五割切,音嶭。啐啐㗴㗴,戒也。【說文】語相呵拒也。或作𠱫㖕。 又【廣韻】才割切【集韻】才達切,𠀤音𡾃。與囋同。詳後囋字註。 考證:〔【集韻】祖對切,音晬。〕 謹按集韻祖對切内有睟,無晬。音晬改音睟。
Thuyết Văn
驚也。从口。卒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
七外切。十五部。儀禮今文以爲酒字。
【啐】(chót) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 七外切 → thất + ngoại Nghĩa: 驚 vậy。 từ khẩu (miệng)。卒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠵒