嚎啕大哭

háo táo dà kū hào đào đại khốc

Hán Việt: hào đào đại khốc · Pinyin: háo táo dà kū

Tổng quan

than khóc | gào khóc (thành ngữ)

Cấu tạo: (hào) + (đào) + (đại) + (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui than khóc | gào khóc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲哭。《西遊記》第九回:「小姐忙向前認看,認得是丈夫的屍首,一發嚎啕大哭不已。」《紅樓夢》第三四回:「此時林黛玉雖不是嚎啕大哭,然越是這等無聲之泣,氣噎喉堵,更覺利害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声哭叫。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to wail; to bawl
  • Cihui (idiom) to wail; to bawl

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

捧腹大笑 · 饮泣吞声