啦啦队
lạp lạp đội
Hán Việt: lạp lạp đội · Pinyin: lā lā duì
Tổng quan
ĐỘI đội cổ động viên; nhóm cổ vũ
体育比赛时,在现场给运动员呐喊助威的一组人。也作拉拉队。
競賽時,在旁邊加油、歡呼、吶喊助陣的隊伍。如:「這場球賽你來我往,勝負難分,雙方的啦啦隊都喊到聲嘶力竭。」也作「拉拉隊」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đội cổ vũ
- Tần suất từ lạp lạp đội: đội cổ động viên/nhóm cổ vũ; nhóm cổ vũ
- Biên soạn cheerleading squad
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 競賽時,在旁邊加油、歡呼、吶喊助陣的隊伍。如:「這場球賽你來我往,勝負難分,雙方的啦啦隊都喊到聲嘶力竭。」也作「拉拉隊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体育比赛时,在现场给运动员呐喊助威的一组人。也作拉拉队。
Eng
- Cihui cheerleading squad
- Tần suất từ cheerleading squad
Đức
- Handedict Cheerleadergruppe