啰
laNôm ra
Hán Việt: la · Pinyin: luō · Nôm: ra
Tổng quan
Lâu la [嘍囉] quân thủ hạ của giặc cướp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luō |
|---|---|
| Hán Việt | la |
| Âm Nôm | la |
| Quảng Đông | laa1 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | la |
| Phản thiết | 利遮切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lâu la [嘍囉] quân thủ hạ của giặc cướp
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm la la ó, la mắng [Eng: to boo]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「囉」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT used in 囉唆, 啰唆[luo1 suo5] and 囉嗦, 啰嗦[luo1 suo5]
- CC-CEDICT used in 囉唣, 啰唣[luo2 zao4]
- CC-CEDICT (final exclamatory particle)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯何切【集韻】【韻會】良何切【正韻】郎何切,𠀤音羅。【廣韻】囉,歌詞。【集韻】歌助聲。【王褒·洞簫賦】行鍖銋以龢囉。【註】龢囉聲迭蕩相雜貌。 又【廣韻】嘍囉也。 又一曰小兒語也。 又【集韻】利遮切,音儸囉嗻,多言。 又朗可切,音砢。聲也。 又郎佐切,音邏。歌也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 啰 · 啰 · 囉 · 啰 · 囉 · 罗 · 啰 · 囉