嗜血

shì xuèthị huyết

Hán Việt: thị huyết · Pinyin: shì xuè

Tổng quan

khát máu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓猛兽贪于血食,后亦用以形容人凶残成性。

Cấu tạo: 嗜 (thị) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hút máu
  • Cihui chứng ưa máu
  • Tần suất từ khát máu , hút máu , chứng ưa máu
  • Biên soạn 嗜血 hìxuè v.o. blood-sucking; bloodthirsty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓猛兽贪于血食,后亦用以形容人凶残成性。

Eng

  • Cihui bloodthirsty; bloodsucking; hemophile
  • Tần suất từ 嗜血 hìxuè v.o. blood-sucking; bloodthirsty

Đức

  • Handedict blutig

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗜血的 · 嗜血杆菌 · 嗜好 · 嗜學 · 嗜慾 · 嗜杀 · 嗜欲 · 嗜殺