嗡子
ÔNG TỬ
Hán Việt: ÔNG TỬ · Pinyin: wēng zi
Tổng quan
hồ; một loại đàn nhị (loại nhạc cụ dùng để hoà tấu trong kinh kịch)
1.即京二胡。详"京二胡"。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đàn nhị
- VietPhrases một loại đàn nhị
- Tần suất từ hồ; một loại đàn nhị (loại nhạc cụ dùng để hoà tấu trong kinh kịch); một loại đàn nhị
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即京二胡。详"京二胡"。