en

Pinyin: en

Tổng quan

(âm thanh rên rỉ) (tiếng hừ không lời như thán từ) OK, ừ hả? thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý

嗯哼 · 嗯嗯 · 嗯聲 · 嗯嗯呃呃 · 嗯哎 · 嗯哪 · 嗯啊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinen
Quảng Đôngng2
Chú âmㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqon

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 1.表示答應的語氣。如:「嗯,就這麼做吧!」 2.表示疑問的語氣。如:「嗯,你在幹什麼?」 3.表示不以為然或出乎意料的語氣。如:「嗯,他不見得會這樣做吧!」

Eng

  • CC-CEDICT (a groaning sound)
  • CC-CEDICT (nonverbal grunt as interjection)|OK, yeah|what?
  • CC-CEDICT interjection indicating approval, appreciation or agreement

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㕶 · 𠮾