Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

thở ra chậm rít suỵt!

嘘唏 · 嘘嘘 · 嘘声 · 嘘骂 · 嘘嘘地响 · 嘘寒问暖 · 吹嘘 · 唏嘘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngheoi1
Nhật BảnKYO
Hàn QuốcHE
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổhioh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ [噓].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hứ hấm hứ [Eng: to yawn]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hú hú hí [Eng: to enjoy oneself]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hờ hững hờ [Eng: chilly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hư hư (thong thả thở ra, thở dài) [Eng: to expire, to sigh]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hự hậm hự, ứ hự [Eng: word used to express mild disagreement]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hử không ừ hử [Eng: no]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khư khư khư [Eng: grip, clutch]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘘 (形声。从口,虚声。本义缓缓吐气;呵气) 同本义 嘘,吹也。--《说文》 出气缓曰嘘。--《声类》 仰天而嘘。--《庄子·齐物论》 嘘为雨露,噫为风雷。--刘禹锡《天论下》 龙嘘气成云。--韩愈《杂说》 又如嘘咈(呼吸;呼气与吸气);嘘吸(吐纳呼吸);嘘呵(形容风扬火气;呵气使暖);嘘咻(形容喘气的样子);嘘歙(呼吸) 叹息 长嘘吸以于悒兮,涕横集而成行。--《楚辞·刘向·九叹·忧苦》 言未卒,因嘘唏服臆。--《史记·扁鹊佳》 魂梦天涯无暂歇,枕上长嘘。--《敦煌曲子词》 又如嘘欷(哀叹 嘘xū ⒈呵气,慢慢地呼气~气。 ⒉叹气仰天而~。 ⒊火或汽的…

Eng

  • CC-CEDICT to exhale slowly|to hiss|hush!

ja

  • JMdict lie|fib|falsehood|untruth|mistake

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

吹也。从口。虛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朽居切。五部。

【嘘】(hư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 虛 (hư) Phiên thiết: 朽居切 → hủ + cư Nghĩa: 吹 vậy。 từ khẩu (miệng)。虛 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噓 · 噓