吹嘘
xuy hư
Hán Việt: xuy hư · Pinyin: chuī xū
Tổng quan
nói khoác; thổi phồng; khoe khoang
夸大地或无中生有地说自己或别人的优点; 夸张地宣扬:自我~, 这点儿事不值得那么~。
1.呼氣、噓氣。《隋書.卷七五.儒林傳.王孝籍傳》:「咳唾足以活枯麟,吹噓可用飛窮羽。」《水滸傳》第一六回:「那十個廂禁軍,雨汙通流,都嘆氣吹噓。」 2.吹捧、稱揚。北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「有一士族,讀書不過二三百卷,天才鈍拙,而家世殷厚,雅自矜持,多以酒犢珍玩,交諸名士。甘共餌者,遞共吹噓。朝廷以為文華,亦嘗出境聘。」 3.比喻不費吹灰之力而能成就大事。南朝陳.徐陵〈檄周文〉:「叱吒而平宿豫,吹噓而定壽陽。」明.張四維《雙烈記》第二七齣:「吹噓定魯齊,談笑平吳楚。」 4.風吹。唐.孟郊〈哭李觀〉詩:「清塵無吹噓,委地難飛揚。」 5.比喻獎掖擢升。唐.杜甫〈贈獻納使起居田舍人〉詩:「揚雄更有河東賦,唯待吹噓送上天。」 6.吹竽。北周.庾信〈小園賦〉:「昔草濫于吹噓,藉文言之慶餘。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khoe khoang
- Google Alex v6 tâng bốc
- VietPhrases nói khoác; khoe khoang
- Tần suất từ khoe; lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì) sự khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio), khoe khoang khoác lác sự bốc khí, sự tách khí hình đại bàng giang cánh (quốc huy Mỹ), (thông tục) gà vịt nướng cả con, (hàng hải) người bị nọc ra mà đánh (âm nhạc) kèn trompet, tiếng kèn trompet, người thổi trompet (ở ban nhạc), (như) ear,trumpet, (xem) blow, thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo, thổi kèn trompet…
- Biên soạn 吹噓 huīxū v. 1. lavish praise on oneself or others; boast 2. <trad.> lavish affectionate care on sb./sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼氣、噓氣。《隋書.卷七五.儒林傳.王孝籍傳》:「咳唾足以活枯麟,吹噓可用飛窮羽。」《水滸傳》第一六回:「那十個廂禁軍,雨汙通流,都嘆氣吹噓。」 2.吹捧、稱揚。北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「有一士族,讀書不過二三百卷,天才鈍拙,而家世殷厚,雅自矜持,多以酒犢珍玩,交諸名士。甘共餌者,遞共吹噓。朝廷以為文華,亦嘗出境聘。」 3.比喻不費吹灰之力而能成就大事。南朝陳.徐陵〈檄周文〉:「叱吒而平宿豫,吹噓而定壽陽。」明.張四維《雙烈記》第二七齣:「吹噓定魯齊,談笑平吳楚。」 4.風吹。唐.孟郊〈哭李觀〉詩:「清塵無吹噓,委地難飛揚。」 5.比喻獎掖擢升。唐.杜甫〈贈獻納使起居田舍人〉詩:「揚雄更有河東賦,唯待吹噓送上天。」 6.吹竽。北周.庾信〈小園賦〉:「昔草濫于吹噓,藉文言之慶餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夸大地或无中生有地说自己或别人的优点; 夸张地宣扬:自我~, 这点儿事不值得那么~。
- Kaggle Zh-Vi boast
Eng
- Cihui to brag
- Tần suất từ 吹噓 huīxū v. 1. lavish praise on oneself or others; boast 2. <trad.> lavish affectionate care on sb./sth