曇噩

đàm ngạc

Hán Việt: đàm ngạc

Tổng quan

ĐÀM NGẠC (1285-1373) Thiền sư đời Nguyên, họ Vương, tự Vô Mộng, hiệu Tây Am, Mộng Đường, người xứ Từ Khê (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Nguyên Tẩu Hạnh Đoan, tông Lâm Tế. T

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 噩 (ngạc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1285-1373) Thiền sư đời Nguyên, họ Vương, tự Vô Mộng, hiệu Tây Am, Mộng Đường, người xứ Từ Khê (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Nguyên Tẩu Hạnh Đoan, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Ngữ lục, Thi tập và Lục Học Tăng truyện

Từ liên quan

Gần nghĩa

噩噩 · 噩梦 · 噩耗 · 噩运 · 昙华 · 昙花 · 曇密 · 曇摩