lóng lung

Hán Việt: lung · Pinyin: lóng

Tổng quan

喉咙[hou2 long2]

曨嚨 · 嚨哅 · 嚨喉 · 嚨嚨 · 嚨胡 · 咕嚨 · 哄嚨 · 胡嚨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlung
Quảng Đônglung4
Mân Namlông
Nhật BảnNODO
Hàn QuốcLONG
Chú âmㄌㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổlung
Phản thiết盧東切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cổ họng. Cũng gọi là {hầu lung} [喉嚨].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lung lung (cổ họng) [Eng: throat]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「喉嚨」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 喉嚨|喉咙[hou2 long2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音籠。【說文】喉也。【爾雅·釋鳥】亢,鳥嚨。【註】謂喉嚨。【後漢·五行志童謠】吏買馬,君買車,請爲諸君鼓嚨胡。

Thuyết Văn

㗋也。 从口。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋鳥曰。亢、鳥嚨。郭曰。謂㗋嚨。 盧紅切。九部。

【嚨】 (lung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lô hồng thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hầu vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠺠 · 𭍌 · 咙 · 咙 · 咙