囑託

zhǔ tuōchúc thác

Hán Việt: chúc thác · Pinyin: zhǔ tuō

Tổng quan

chúc thác: nhắc nhở/nhờ/giao phó/gửi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"嘱托"。 2.关说。 3.托付。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吩咐、託付。《初刻拍案驚奇》卷一八:「就叫小娘子出來再見了主翁,囑託與他了。」《紅樓夢》第四回:「他便將家中事務囑託族人並幾個老家人,他便帶了母親妹子竟自起身長行去了。」也作「屬託」。

Cấu tạo: 囑 (chúc) + 託 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chúc thác: nhắc nhở/nhờ/giao phó/gửi; nhờ; giao phó; gửi
  • Biên soạn 囑托 hǔtuō v. entrust

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吩咐、託付。《初刻拍案驚奇》卷一八:「就叫小娘子出來再見了主翁,囑託與他了。」《紅樓夢》第四回:「他便將家中事務囑託族人並幾個老家人,他便帶了母親妹子竟自起身長行去了。」也作「屬託」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嘱托"。 2.关说。 3.托付。

Eng

  • Cihui to entrust a task to sb else
  • Tần suất từ 囑托 hǔtuō v. entrust

Đức

  • Handedict beauftragen

other

  • Nguồn khác Gửi gấm
  • Nguồn khác Dặn lại. Như Chúc phó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交托 · 付托 · 吩咐 · 托付