囑託

zhǔ tuō chúc thác

Hán Việt: chúc thác · Pinyin: zhǔ tuō

Tổng quan

giao phó nhiệm vụ cho người khác

Cấu tạo: (chúc) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao phó nhiệm vụ cho người khác
  • Cihui chúc thác chúc thác ☆Gửi gấm — Dặn lại. Như Chúc phó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吩咐、託付。《初刻拍案驚奇》卷一八:「就叫小娘子出來再見了主翁,囑託與他了。」《紅樓夢》第四回:「他便將家中事務囑託族人並幾個老家人,他便帶了母親妹子竟自起身長行去了。」也作「屬託」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"嘱托"; 关说; 托付。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嘱托"。 2.关说。 3.托付。

Eng

  • CC-CEDICT to entrust a task to sb else
  • Cihui to entrust a task to sb else

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交托 · 付托 · 吩咐 · 托付